Mỡ bôi trơn an toàn thực phẩm.

Mỡ bôi trơn an toàn thực phẩm.

TNHH TÂN PHÚ HIẾU

Tổng lượt truy cập: 245 - Cập nhật: 13/09/2018 10:47:20
mỡ thực phẩm trắng, cho nghành thực phẩm dược phẩm chuyên dùng cho những vị trí mà có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với sản phẩm
company name

TNHH TÂN PHÚ HIẾU Công ty TNHH

Xem thông tin công ty
Thông tin chi tiết

Tên sản phẩm: G. Beslux Atox


Xuất xứ: Tây Ban nha.


Hãng sản xuất: Brugarolas


Đóng gói: 5Kg


                                G.BESLUX CAPLEX M – ATOX   

 

  Mỡ bôi trơn trong công nghiệp thực phẩm

 

với khả năng chống nước và áp lực cao

 

1/ GIỚI THIỆU

 

    Dòng sản phẩm này được thiết kế để bôi trơn các thiết bị máy móc trong công nghiệp thực phẩm mà có thể ngẫu nhiên tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm thực phẩm. 

 

    G.BESLUX CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX với dầu gốc là dầu trắng được làm đặc bởi hỗn hợp xà phòng với các phụ gia bôi trơn rắn. Chúng cung cấp những đặc tính bôi trơn tuyệt vời và khả năng chống lại ảnh hưởng của nước rất tốt, do đó rất thích hợp để bôi trơn các thiết bị và bánh răng dễ bị hư hại bởi ảnh hưởng của nước và áp lực.  

 

    Rất khó để tìm ra một loại chất bôi trơn có thể cung cấp những tính năng bôi trơn tốt và đặc biệt dùng cho công nghệ thực phẩm. Hầu hết các chất làm đặc và dầu gốc có thể cho những đặc tính bôi trơn tốt nhưng chúng không tuân thủ các điều luật về an toàn sức khỏe áp dụng cho các chất bôi trơn công nghiệp thực phẩm.

 

    G.BESLUX CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX có khả năng đáp ứng được những đòi hỏi nghiêm ngặt về bôi trơn dùng cho công nghiệp thực phẩm được cho phép bởi điều luật về sức khỏe của TBN và Hiệp hội thực phẩm & Y tế (FDA). Được sự chấp thuận của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ. G.BESLUX CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX có khả năng làm việc trong khoảng nhiệt độ từ -20 đến 1500C và tốc độ tương đương 5x105 với nước và áp lực.

 

    Với khả năng chống lại ảnh hưởng của nước tuyệt vời chúng có thể được sử dụng để bôi trơn những dây chuyền làm việc dưới tác dụng ngắt quãng hoặc liên tục của nước như là dây chuyền băng tải thực phẩm (dây chuyền đóng gói, giết mổ).

 

    G.BESLUX CAPLEX M-2 & M-1 ATOX có thể được sử dụng cho các van, vòi nước, những nơi đòi hỏi bôi trơn chính xác những phần quan trọng nhất.

 

2/ ỨNG DỤNG

 

- Các loại thiết bị thông thường trong công nghiệp thực phẩm.

 

- Cánh khuấy, bánh răng.

 

- Rãnh trượt, dây chuyền.

 

- Van và vòi nước.

 

- Thiết bị làm việc ở áp lực trung bình đến cao và nhiệt độ trong khoảng -20 đến 1500C, với VF= 5x105.

 

3/ LỢI ÍCH

 

- An toàn thực phẩm. 

 

- Chống lại ảnh hưởng của nước và áp lực.

 

- Bám dính tốt.

 

- Màu trắng.

 

- Chất bôi trơn rắn mầu trắng.

 

4/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX

 

Thông số đặc biệt

 

Thông số

M-2

M-1

M-0

- Mầu sắc

Trắng

Trắng

Trắng

- Chất làm đặc

Phức chất

Phức chất

Phức chất

- NLGI              DIN 51818

2

1

0

- Độ xuyên kim, 60W, x 0,1m

            ASTM D-217

265-295

310-340

335-385

- Nhiệt độ nhỏ giọt, ASTM D-566

>250ºC

>250ºC

>240ºC

 

Thông số thông thường

 

Thông số

M-2

M-1

M-0

- Áp suất chảy ở -20ºC, max 

               DIN 5180

1250 mbar

1200 mbar

1150 mbar

- Thử độ mài mòn 4 bi IP-239

     + Tải trọng hàn dính, min

     +  Đường kính mài mòn, max

                  1h/40kg

 

350 KgF

- 0,70 mm

 

350 KgF

- 0,70 mm

 

350 KgF

- 0,70 mm

- EMCOR kiểm tra ăn mòn, max 

               DIN 51802

Độ 1

Độ 1

Độ 1

- Ăn mòn đồng ở 100ºC

         ASTM D-4048, max

1b

1b

1b

- Độ ổn định oxy hóa ở 100ºC,

          ASTM D-942, max

-0,40 bar

-0,40 bar

-0,40 bar

- Tỷ lệ bay hơi, 100ºC, max 

           ASTM D-972

0,60%

0,60%

0,60%

- Khả năng chịu nước, 90ºC 

            DIN 51807

0

0

0

- Tỷ lệ rửa trôi 80ºC

       ASTM D-1264, max

6%

8%

N.A

- Độ phân tách dầu ở 40ºC

       DIN 51817, max

6%

10%

12%

- Độ nhớt động học ở 25ºC, Haake rotoviscometer (mPas)

4500+1000

2800+800

1600+800

- Khoảng nhiệt độ vận hành, (ºC)

-20 đến 130

-20 đến 130

-20 đến 130

- Nhiệt độ vận hành tối đa, (ºC)

150

150

150

 

 

 

5/ CÁC TIÊU CHUẨN

 

TIÊU CHUẨN VÀ ĐĂNG KÝ

 

      Chứng chỉ vệ sinh thực phẩm RGSA 37-00218/B RSIPAC 37-04076/CAT.

 

              Chứng nhận an toàn thực phẩm và dược phẩm của Mỹ (FDA).

 

    Chứng nhận của bộ nông nghiệp Mỹ(USDA)  cấp H-1.

 

   Mỡ đặc biệt theo tiêu chuẩn ISO 6743/9, Kiểu L-XBCHB2.

 

    Sỡ đặc biệt theo tiêu chuẩn DIN 51825 Kiểu KP2K-20.