Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH
-
70 Võ Thị Sáu
-
tanphuhieu25@gmail.com
-
0944954255
Thông tin chi tiết
G.BESLUX
CAPLEX M – ATOX
Mỡ
bôi trơn trong công nghiệp thực phẩm
với khả năng chống nước và áp lực cao
1/ GIỚI
THIỆU
Dòng
sản phẩm này được thiết kế để bôi trơn các thiết bị máy móc trong công nghiệp
thực phẩm mà có thể ngẫu nhiên tiếp xúc trực tiếp với
sản phẩm thực phẩm.
G.BESLUX
CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX với dầu gốc là dầu trắng được làm đặc bởi hỗn
hợp xà phòng với các phụ gia bôi trơn rắn. Chúng cung cấp những đặc tính bôi
trơn tuyệt vời và khả năng chống lại ảnh hưởng của nước rất tốt, do đó rất
thích hợp để bôi trơn các thiết bị và bánh răng dễ bị hư hại bởi ảnh hưởng của
nước và áp lực.
Rất
khó để tìm ra một loại chất bôi trơn có thể cung cấp những tính năng bôi trơn
tốt và đặc biệt dùng cho công nghệ thực phẩm. Hầu hết các chất làm đặc và dầu
gốc có thể cho những đặc tính bôi trơn tốt nhưng chúng không tuân thủ các điều
luật về an toàn sức khỏe áp dụng cho các chất bôi trơn công nghiệp thực phẩm.
G.BESLUX
CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX có khả năng đáp ứng được những đòi hỏi nghiêm
ngặt về bôi trơn dùng cho công nghiệp thực phẩm được cho phép bởi điều luật về
sức khỏe của TBN và Hiệp hội thực phẩm & Y tế (FDA). Được sự chấp thuận của
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ. G.BESLUX CAPLEX M-2, M-1 & M-0 ATOX có khả năng làm
việc trong khoảng nhiệt độ từ -20 đến 1500C và tốc độ
tương đương 5x105 với nước và áp lực.
Với
khả năng chống lại ảnh hưởng của nước tuyệt vời chúng có thể được sử dụng để
bôi trơn những dây chuyền làm việc dưới tác dụng ngắt quãng hoặc liên tục của
nước như là dây chuyền băng tải thực phẩm (dây chuyền đóng gói, giết mổ).
G.BESLUX
CAPLEX M-2 & M-1 ATOX có thể được sử dụng cho các van, vòi nước, những nơi
đòi hỏi bôi trơn chính xác những phần quan trọng nhất.
2/ ỨNG DỤNG
- Các loại thiết bị
thông thường trong công nghiệp thực phẩm.
- Cánh khuấy, bánh
răng.
- Rãnh trượt, dây
chuyền.
- Van và vòi nước.
- Thiết bị làm việc
ở áp lực trung bình đến cao và nhiệt độ trong khoảng -20 đến 1500C,
với VF= 5x105.
3/ LỢI ÍCH
- An toàn thực phẩm.
- Chống lại ảnh
hưởng của nước và áp lực.
- Bám dính tốt.
- Màu trắng.
- Chất bôi trơn rắn
mầu trắng.
4/ THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CAPLEX
M-2, M-1 & M-0 ATOX
Thông số đặc
biệt
|
Thông số |
M-2 |
M-1 |
M-0 |
|
- Mầu sắc |
Trắng |
Trắng |
Trắng |
|
- Chất làm đặc |
Phức chất |
Phức chất |
Phức chất |
|
- NLGI DIN
51818 |
2 |
1 |
0 |
|
- Độ xuyên kim, 60W, x 0,1m ASTM
D-217 |
265-295 |
310-340 |
335-385 |
|
- Nhiệt độ nhỏ giọt, ASTM D-566 |
>250ºC |
>250ºC |
>240ºC |
Thông số
thông thường
|
Thông số |
M-2 |
M-1 |
M-0 |
|
- Áp suất chảy ở -20ºC, max DIN
5180 |
1250 mbar |
1200 mbar |
1150 mbar |
|
- Thử độ mài mòn 4 bi IP-239 +
Tải trọng hàn dính, min + Đường
kính mài mòn, max 1h/40kg |
350 KgF - 0,70 mm |
350 KgF - 0,70 mm |
350 KgF - 0,70 mm |
|
- EMCOR kiểm tra ăn mòn, max DIN
51802 |
Độ 1 |
Độ 1 |
Độ 1 |
|
- Ăn mòn đồng ở 100ºC ASTM
D-4048, max |
1b |
1b |
1b |
|
- Độ ổn định oxy hóa ở 100ºC, ASTM
D-942, max |
-0,40 bar |
-0,40 bar |
-0,40 bar |
|
- Tỷ lệ bay hơi, 100ºC, max ASTM
D-972 |
0,60% |
0,60% |
0,60% |
|
- Khả năng chịu nước, 90ºC DIN
51807 |
0 |
0 |
0 |
|
- Tỷ lệ rửa trôi 80ºC ASTM
D-1264, max |
6% |
8% |
N.A |
|
- Độ phân tách dầu ở 40ºC DIN
51817, max |
6% |
10% |
12% |
|
- Độ nhớt động học ở 25ºC, Haake
rotoviscometer (mPas) |
4500+1000 |
2800+800 |
1600+800 |
|
- Khoảng nhiệt độ vận hành, (ºC) |
-20 đến 130 |
-20 đến 130 |
-20 đến 130 |
|
- Nhiệt độ vận hành tối đa, (ºC) |
150 |
150 |
150 |
5/ CÁC TIÊU
CHUẨN
TIÊU CHUẨN VÀ ĐĂNG
KÝ
Chứng
chỉ vệ sinh thực phẩm RGSA 37-00218/B RSIPAC 37-04076/CAT.
Chứng nhận an toàn thực phẩm và dược phẩm của Mỹ (FDA).
Chứng
nhận của bộ nông nghiệp Mỹ(USDA) cấp H-1.
Mỡ đặc biệt theo tiêu chuẩn ISO
6743/9, Kiểu L-XBCHB2.
Sỡ đặc biệt theo
tiêu chuẩn DIN 51825 Kiểu KP2K-20.

















