img
img

Mỡ chịu nhiệt độ cao 260 - 300 độ C

Công ty TNHH tân phú hiếu

Tổng lượt truy cập: 235 - Cập nhật: 18/12/2014 18:27:00 PM
G. BESLUX KOMPLEX ALFA II   Mỡ Polyure cho vòng bi mô tơ điện tốc độ cao chịu tải, chịu nhiệt:   1. Giới thiệu    -G.Beslux Komplex Alfa II...
company name

Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH

Xem thông tin công ty
Thông tin chi tiết

G. BESLUX KOMPLEX ALFA II

 

Mỡ Polyure cho vòng bi mô tơ điện tốc độ cao chịu tải, chịu nhiệt:

 

1. Giới thiệu

   -G.Beslux Komplex Alfa II là mỡ bôi trơn đa dụng cho hiệu quả cao, được sử dụng cho các cơ cấu thiết bị vận hành trong khoảng nhiệt độ rộng từ -500C đến 1800C và có thể lên đến tối đa 2000C.

   - G.Beslux Komplex Alfa II được tạo ra với chất làm đặc là hợp chất hữu cơ có tính ổn định hóa học và tính ổn nhiệt cao cùng với dầu gốc tổng hợp có chỉ số độ nhớt cao mang đến khả năng bôi trơn vượt trội và chống lão hóa.

2. Ứng dụng

   -  Sử dụng cho các vòng bi và mọi cơ cấu vận hành ở nhiệt độ trong phạm vi -50ºC ¸ 180ºC      ( tối đa là 200ºC).

   -  Vòng bi vận hành với tốc độ trung bình và cao. Hệ số tốc độ SF=700,000

   -  Vòng bi mô tơ điện.

   -  Vòng bi quạt, quạt hút gió, bơm

   -  Vòng bi của quạt máy sấy.

   -  Vòng bi của băng tải hoặc dây curoa

   -  Vòng bi và bulông trong trong hệ thống xích vận hành dưới nhiệt độ cao.

   -  Bôi trơn các vòng bi và các cơ cấu thông dụng

3. Thông số kỹ thuật

 

 

STT

Thông số kỹ thuật

Phương pháp đo

Giá trị

1

NLGI

DIN 51818

2

2

Độ xuyên kim  :

     + ở 25ºC

     + ở 105W

ASTM D-217

 

255/295

20

3

Khối lượng riêng ở 25ºC,  g/cm3    

 

0.875

4

Chất làm đặc

 

Poly Urea                  

5

Dầu gốc

 

Tổng hợp      

6

Nhiệt độ nhỏ giọt, min, º C         

ASTM D - 566

250

7

Nhiệt độ vận hành, ºC

 

- 50 / 200

8

Phân tách dầu :

     + 7 ngày / 40ºC, max

     + 30hr / 100 ºC, max

     + 18hr/40ºC, max

 

DIN 51817

FTM 791.321

DIN 51817

 

4%

1%

1%

9

Bay hơi :

     + Khối lượng mất đi 22hr/100 ºC, max

     + Khối lượng mất đi 48hr/150 ºC, max

 

ASTM D – 972

G041

 

0.25 %

3%

10

Chịu nước:

     + 3hr/90ºC , max

     + Chịu nước rửa trôi,1hr/80ºC, Max.

 

DIN 518079

ASTM D-1264

 

0

1,5%

11

Độ ổn định oxi hoá,100hr/100ºC Max.

ASTM D-942

0.1 bar

12

Kiểm tra mài mòn 4 bi :

     + Tải trọng hàn dính,  min, kg

     + Đường kính mài mòn 1'/80 Kg Max, mm

IP 239

 

180

0.7

13

EMCOR ăn mòn, max

DIN 51802

1

14

Áp suất dòng ở -35ºC, Max, mbar

DIN 51805

1500

15

Thời gian sử dụng trong vòng bi SKF-ROF ở 60ºC,10 000 rpm .L50, min

 

700hr

16

Tro oxi hoá, Max

ASTM D-482

0,05 %

17

ăn mòn lá đồng 24hr/100ºC, max

ASTM D-4048

1b

 

 

 

G.BESLUX KOMPLEX HT - 2/S

1. Giới thiệu

G.Beslux Komplex HT-2/S là mỡ bôi trơn với dầu gốc tổng hợp và chất làm đặc vô cơ cho tuổi thọ cao và chịu nhiệt rất tốt.

G.Beslux Komplex HT-2/S được dùng để bôi trơn các vòng bi hoạt động ở nhiêt độ cao (lên đến 200 0C, thực tế nhiệt độ làm việc cao nhất là 220 0C)

Các ứng dụng chính:

- Vòng bi động cơ điện

- Vòng bi trong trục lăn máy nghiền (máy cán,máy xay, máy phay).

- Các loại vòng bi trong xưởng xử lý nhiệt.

- Các loại trục lăn, băng xích tải hoạt động trong điều kiện nhiệt độ thay đổi rất lớn.

- Các loại máy và vòng bi hoạt động ở nhiệt độ cao với mức độ nhiễm bẩn cao, nói chung bất cứ vị trí nào quy yêu cầu khả năng bôi trơn và bịt kín cao.

2. Chú ý

- Bảo quản trong thùng kín để tránh nhiễm bẩn.

- Không được trộn lẫn với các loại mỡ tự nhiên khác.

3. Tính Chất

- Độ bền cao đối với nhiệt độ

- Khả năng bám dính cao kể cả khi làm việc ở nhiệt độ cao.

- Mỡ bôi trơn cho tuổi thọ của máy móc lâu dài.

- Độ bền cao cho hoạt động của máy

- Phạm vi nhiệt độ hoạt động (-30 đến 220ºC)

- Khả năng hàn dính cao

 

 

 

4. Thông số kỹ thuật

STT

Thông số kỹ thuật

Giá trị

1

Màu sắc

Ngà

2

Chất làm đặc

Hữu Cơ

3

Dầu gốc

Tổng hợp

4

Độ đâm xuyên 60W ở  25ºC, 0.1 mm

265 -295

5

Nhiệt độ nhỏ giọt,  ºC

> 250

6

Độ cứng NLGI

2

7

Tỷ trọng ở  25ºC, g/ml

0.942

8

Kiểm tra độ gặm mòn  EMCOR

< độ 1

9

Độ bền oxi hóa ở 100ºC, bar

< 0

10

Sự ăn mòn tấm đồng 24h/100ºC

< 1b

11

Lượng bay hơi mất đi 22h/100ºC, %

< 0,25

12

Nhiệt độ làm việc

-30 / 220ºC