Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH
-
70 Võ Thị Sáu
-
tanphuhieu25@gmail.com
-
0944954255
Thông tin chi tiết
Mỡ lỏng cho bánh răng hở thời gian thay mỡ
lên đến 2 năm:
Đối
với ngành công nghiệp xi măng, do đặc điểm các thiết bị, máy móc luôn phải vận
hành dưới áp lực cao và môi trường làm việc khắc nghiệt, BRUGAROLAS đã nghiên cứu và phát triển
các sản phẩm đặc chủng, cao cấp chuyên dùng cho ngành công nghiệp này. Các sản
phẩm của hãng đã được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy xi măng lớn tại 40
quốc gia trên thế giới và được các hãng lớn về sản xuất thiết bị trong ngành xi
măng giới thiệu sử dụng như FLSmidth, KHD Humboldt Wedag AG, Kawasaky, Loesche, Smetro , Polysius, Fellner-Ziegler...
Tại Việt
Bôi trơn bộ truyền động hở của hệ thống
nghiền nguyên liệu thô và hệ thống lò nung chúng tôi có các
sản phẩm (được phân loại theo phương pháp bôi trơn):
Phương pháp Phun : Sản phẩm G.Beslux Crown H-0 Plus.
Phương pháp Nhúng : Sản phẩm G.Beslux Crown M-Fluid.
Đây là dòng sản phẩm mỡ bôi trơn cao cấp chuyên sử dụng để bôi trơn cho hệ
thống truyền động hở bôi trơn bằng phương pháp nhúng.
Phương pháp bôi trơn tuần hoàn : Sản phẩm G.Beslux Crown L-Fluid.
Dòng sản phẩm có độ linh động cao, có thể bơm được, rất phù hợp cho việc bôi
trơn bằng phương pháp tuần hoàn.
G.BESLUX
CROWN H - O PLUS
1. Giới thiệu.
G. BESLUX CROWN H-0 PLUS thuộc dòng mỡ BESLUX CROWN, được thiết kế
đặc biệt bôi trơn cho các bánh răng hở, khớp nối răng của các thiết bị lớn như
máy nghiền, lò quay...được sử dụng trong ngành công nghiệp xi măng, khai thác
hầm lò cũng như trong một số các ngành công nghiệp hoá chất và chế biến kim
loại.
G. BESLUX CROWN H-0 PLUS có thành phần chính gồm chất làm đặc phức
nhôm, dầu gốc bán tổng hợp, chất bôi trơn rắn đặc biệt micro graphit và được bổ
sung thêm các phụ gia chống kẹt, chống ăn mòn, phụ gia chịu cực áp và tăng khả
năng bám dính.
2. Đặc tính
·
Khả
năng ổn định ở nhiệt độ cao và ổn định oxi hóa tốt.
·
Khả
năng ổn định cơ học tốt.
·
Chống
mài mòn và ăn mòn tốt.
·
Khả
năng bám dính và chống ái lực kim loại vô cùng tốt.
·
Khả
năng chống gỉ bảo vệ vượt trội.
·
Khả
năng bơm ngay cả khi ở nhiệt đô thấp.
·
Thời gian sử
dụng rất dài.
3. Cảnh báo:
·
Chỉ sử dụng 1
loại sản phẩm khi sử dụng bôi trơn và bảo dưỡng
·
Bảo quản kín
tránh nhiễm bẩn
·
Không trộn lẫn
với các mỡ có nguồn gốc tự nhiên khác
4. Lưu ý:
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo ý kiến chuyên
gia trước khi sử dụng sản phẩm.
5. Thông số kỹ thuật
|
Màu |
Đen |
|
Chất làm đặc |
Phức nhôm |
|
Dầu gốc |
Bán tổng hợp |
|
Chất bôi trơn rắn |
10 %Graphit |
|
Độ Cứng NLGI |
0 |
|
Độ xuyên kim ở 250C
( ASTM D-217) |
355 – 385 x 0,1 mm |
|
Nhiệt độ nhỏ giọt |
< 1900C |
|
Độ nhớt dầu gốc ở 400C |
700-800 cSt |
|
Chỉ số độ nhớt dầu gốc |
Nhỏ nhất 110 |
|
Kiểm tra mài mòn 4 bi : - Tải trọng hàn dính - Đường kính mài mòn 1h/40kg |
Nhỏ nhất 800 kg Lớn nhất 0,50 mm |
|
Kiểm tra SRV, 600N/300mn/500C
: - Đường kính mài mòn - Hệ số ma sát trung bình |
0,53 mm 0,10 |
|
Kiểm tra FZG A/2, 76/50 : - Khả năng chịu tải trọng - Khả năng chịu mài mòn mg/Kwh |
12 < 0,2 |
G. BESLUX CROWN M FLUID
1.Giới
thiệu
G.Beslux Crown M Fluid là mỡ lỏng đặc biệt được tạo bởi chất bôi trơn rắn
hảo hạng (Micro graphit) và dầu gốc có độ nhớt cao. Nó có khả năng bám dính rất
tốt trên bề mặt kim loại. Dầu gốc là dầu bán tổng hợp không chứa bitum cho nên
có thể làm việc ở nhiệt độ -150C mà không cần gia nhiệt.
2. Ứng dụng:
G.Beslux Crown M Fluid là sản phẩm thuộc dòng G.Beslux Crown được chỉ định
đặc biệt sử dụng bằng phương pháp nhúng hoặc tuần hoàn (hoặc nhúng tuần hoàn)
để bôi trơn bánh răng hở của dây chuyền xi măng và các thiết bị tải trọng nặng
trong công nghiệp gang, thép, khai khoáng, phân bón, hóa chất…(lò nung, cối
xay, lò sấy khô, máy trộn…)
3. Lưu ý:
- Bảo quản mỡ trong thùng kín để tránh nhiễm bẩn
- Không trộn lẫn với các loại mỡ khác gốc
4. Thông số kỹ thuật:
|
Màu sắc |
Đen |
|
Chất làm đặc |
Phức nhôm |
|
Dầu gốc |
Bán tổng hợp |
|
Chất bôi trơn rắn |
Micro graphit |
|
Độ xuyên kim ở 250C |
445-475 x 0.1 mm |
|
Cấp NLGI |
000 |
|
Độ xuyên kim ở 00C |
> 370 x 0.1 mm |
|
Độ xuyên kim ở 1000C |
> 330 x 0.1 mm |
|
Kiểm tra 4 bi -
Tải trọng -
Đường kính ăn
mòn, 1h/40kg -
Đường kính ăn
mòn, 1 phút/70kg |
>800 kg < 0.65 mm < 0.50 mm |
|
Nhiệt độ vận hành |
- 150C
đến 1300C |

















