Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH
-
70 Võ Thị Sáu
-
tanphuhieu25@gmail.com
-
0944954255
Thông tin chi tiết
Mỡ
bôi trơn tiếp điểm điện, mỡ dẫn điện:
G. BESLUX CONTACT L-3/S
MỠ TỔNG HỢP ĐẶC BIỆT BÔI TRƠN DẪN
ĐIỆN
GIỚI
THIỆU
G.BESLUX CONTACT L-3/S được tạo bởi dầu tổng hợp có
tính ổn định cao về mặt hóa học và nhiệt độ, cho phép tạo một lớp màng bôi trơn
mỏng, ổn định và bám dính trên bề mặt tiếp xúc trong bộ ngắt mạch và chi tiết
điện. Bảo đảm mang lại hiệu quả cao cho sự lưu thông cường độ điện và cải thiện
thời gian sử dụng của bề mặt tiếp xúc
của kim loại.
Khi sử dụng G. BESLUX CONTACTL-3/S khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
và chống lại sự tạo muối và oxit tăng khả năng lưu thông điện năng. Chống lại các ăn mòn khi kim loại bị
kíchđộngbởicácdònđiện
ƯU
ĐIỂM
Cải thiện tính dẫn điện của những mặt
tiếp xúc, cho sự lưu thông và phân
Bảo vệ và giảm bớt sự gián đoạn của dòng
điện.
Cho thời gian sử dụng máy dài. Đáp
ứng nhanh yêu cầu hoạt động của máy sau những khoảng thời gian ngừng máy dài.
TÍNH CHẤT HÓA LÝ
|
Màu sắc |
Be |
|
Chất làm đặc |
Lithium |
|
Cơ sở dầu
gốc |
Tổng hợp |
|
Độ xuyên
kim tại 25ºC |
220-250 x 0,1 mm |
|
Nhiệt độ nhỏ giọt |
≥ 180ºC |
|
Tách dầu, 18h/40ºC |
≤ 0,50 % |
|
Cấp NLGI |
3 |
|
Độ lún kim 105W |
≤ 305 x 0,1 mm. |
|
Áp lực thủy
động tại –40ºC |
≤.700 mbar |
|
Kháng nước, 3h/90ºC |
≤
mức
1 |
|
Tách dầu 7d/40ºC |
≤. 1,80% |
|
Độ ổn định
oxi hóa,100h/100ºC |
≤0,70 Kg/cm2 |
|
Mất mát do
bay hơi, 22h/100ºC |
≤. 2 % |
|
Nhiệt độ
bảo trì (tiếp mỡ) |
–65 đến 130ºC |
G.BESLUX ELG 38
1. Giới
Thiệu:
G.Beslux ELG – 38 là mỡ với
chất làm đặc vô cơ, dựa trên cơ sở dầu khoáng chất lượng cao và tỷ lệ lớn chất
dẫn điện rắn nên tạo ra hiệu quả tuyệt vời trong lĩnh vực dẫn điện.
2. Tính
chất hóa lý:
|
Chất
làm đặc |
Vô Cơ |
|
Dầu
gốc |
Dầu khoáng |
|
Màu
sắc |
Màu vàng nhạt |
|
Tiêu
chuẩn độ cứng NLGI |
Độ cứng 2 – 3 |
|
Độ
xuyên kim tại 250C, (0,1mm) |
250 - 280 |
|
Độ
xuyên kim làm việc tại 60W nhiệt độ 250C, (0,1mm) |
250 – 290 |
|
Nhiệt
độ nhỏ giọt, (0C) |
>300 |
|
Khả
năng chống nước 3h/900C |
Max. Bậc 1 |
|
Kiểm
tra ăn mòn đồng EMCOR |
Max. Bậc 1 |
|
Tỷ
trọng tại 250C, (g/cm3) |
1,15 -1,20 |
|
Nhiệt
độ bảo trì, tiếp mỡ, (0C) |
Từ -200C đến 1400C |
3. Chú ý:
·
Giữ hộp đựng mỡ
tránh bị nhiễm bẩn.
·
Không trộn lẫn
với các loại mỡ tự nhiên khác.

















