img
img

Mỡ phức Bari chịu nước chị kiềm

Công ty TNHH tân phú hiếu

Tổng lượt truy cập: 293 - Cập nhật: 18/12/2014 18:40:00 PM
  G.BESLUX PLEX BAR L-2/S 1. Giới thiệu G.Beslux Plex Bar L-2/S là mỡ tổng hợp với chất làm đặc là loại xà phòng phức Bari mang đến cho sản phẩm khả...
company name

Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH

Xem thông tin công ty
Thông tin chi tiết

 

G.BESLUX PLEX BAR L-2/S

1. Giới thiệu

G.Beslux Plex Bar L-2/S là mỡ tổng hợp với chất làm đặc là loại xà phòng phức Bari mang đến cho sản phẩm khả năng chống lại sự oxi hoá cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc tính chịu áp cao (E.P), khả năng bám dính trên bề mặt kim loại tốt và khả năng chịu nước, hơi nước cũng như các dung dịch axít và kiềm.

2. Ứng dụng

G.Beslux Plex Bar L-2/S được sử dụng cho các vòng bi tốc độ cao trong điều kiện môi trường ẩm ướt, đặc biệt thiết kế cho các con suốt, trục quay, cam, khớp nối, tuabin..

3. Chú ý

-  Giữ trong thùng kín tránh bị nhiễm bẩn.

-  Không lẫn với các loại mỡ gốc khác.

4. Thông số kỹ thuật

 

STT

Thông số kỹ thuật

Phương pháp đo

Kết Quả

Đặc tính đặc biệt

1

Màu

 

Ngà kem

2

Chất làm đặc

 

Phức Bari

3

Dầu gốc

 

Tổng hợp

4

Độ xuyên kim ở 25OC

ASTM D-217

265¸295

5

Nhiệt độ nhỏ giọt, 0C

ASTM D-566

> 220

6

Kiểm tra mài mòn 4 bi, 1'/70 kg

IP-239

< 0,40 mm

7

Phân tách dầu 7 ngày ở 40OC

(IP-121)

> 3%

Đặc tính thông thường

8

NLGI

DIN- 51818

2

9

Độ xuyên kim đã làm việc :

    +  60 W

    +  105 W

 

ASTM D-217

ASTM D-217

 

< 265 ¸295

< 35

10

Áp suất dòng ở - 40OC, mbar

DIN- 51805

< 850

11

Kiểm tra mài mòn 4 bi :

   + Tải trọng hàn dính

   +  Đường kính bị mài mòn, 1'/40 kg

 

 

> 320 kg

<. 0,50 mm

12

EMCOR kiểm tra ăn mòn

DIN- 51802

Độ 0

13

ăn mòn lá đồng ở 24hrs/100OC

ASTM D-4048

<. 1 b

14

Tính ổn định oxi hóa 100OC

ASTM D-942

< 0,15 kg/cm2

15

Khả năng chống rửa trôi ở 80OC

ASTM D-1264

< 1,50%

16

Mất mát do bay hơi ở 22hrs/100OC, % khối lượng

(ASTM D-972

< 0,80%

17

Kiểm tra vòng bi SKF-ROF , 20.000 rpm, 110OC

 

L50 = 1910 giờ

18

Nhiệt độ sử dụng

 

- 40 ¸ 150 OC

19

Thông số tốc độ

 

106