Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH
-
70 Võ Thị Sáu
-
tanphuhieu25@gmail.com
-
0944954255
Thông tin chi tiết
BESSIL F –
50
1.
Giới thiệu.
§
Dầu lỏng silicon,
độ bền nhiệt cao và khả năng chống chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm thấp, có đặc tính
nổi trội của chất điện môi. Dầu có mức độ độc hại thấp.
2.
Ứng dụng
§
Chất điện môi và
là dầu làm mát cho các máy biến thế điện.
§
Chất lỏng truyền
nhiệt, tuần hoàn và lưu thông, sử dụng cho các hệ thống bể dung dịch.
§
Mức độ độc thấp
và dầu bôi trơn có khả năng chịu nhiệt.
3. Thông số kỹ thuật.
|
STT |
Thông số
kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Bản chất |
Dầu Di-metyl silicon |
|
2 |
Nhận dạng |
Dầu lỏng không màu |
|
3 |
Độ nhớt ở 25oC,
cSt |
35 - 65 |
|
4 |
Tỷ trọng ở 25oC,
g/ml |
0.959 - 0.963 |
|
5 |
Nhiệt độ chớp cháy, oC |
314 |
|
6 |
Nhiệt độ đông đặc, oC |
- 50 |
|
7 |
Điểm xảy ra sự cháy, oC |
> 340 |
|
8 |
Mức độ bay hơi, 150oC/
24h |
< 0,30 |
|
9 |
Tổng số thể tích axit |
0,001 |
|
10 |
Lượng hơi nước đọng lại |
< 20 ppm |
|
11 |
Chỉ số khúc xạ ở 25oC |
1.402 |
|
12 |
Tỷ nhiệt giữa 40 và 200oC,
J/gr.oC |
0,35 |
|
13 |
Độ dẫn nhiệt, W/m ºC |
3.8 x 10 (-4)
|
|
14 |
Hệ số giãn nở |
1.05 x 10-3 |
|
15 |
Độ mạnh của chất điện môi
(kV/2,5mm) |
> 70 |
|
16 |
Hằng số điện môi ở 250C,
ỏ 50kHz |
2,72 |
|
17 |
Hệ số điện môi ở 50 Hz |
1 x 10 (-4) |
|
18 |
Suất điện trở, Wx cm |
6.5 x 1015 |
BESSIL F-100
1.Giới Thiệu
Bessil F-100 là
loại dầu silicon được chứng nhận an toàn thực phẩm thuộc nhóm USDA H-1 (có thể
tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm), được sử dụng nhiều cho công nghiệp chế biến
thực phẩm, dược phẩm; bôi trơn cho bất kỳ hệ thống máy móc làm việc với dầu
tổng hợp dưới nhiệt độ cao với sự có mặt của nước và tác nhân làm bẩn.
Bessil F-100 còn
được sử dụng như dầu truyền nhiệt trong hệ thống tuần hoàn hoặc bể chứa nóng.
2. Tính chất.
·
Tính ổn định ở
nhiệt độ cao.
·
Chịu được điều
kiện nhiệt độ khắc nghiệt
·
Độ nhớt ít biến
đổi theo nhiệt độ.
·
Tốc độ bay hơi
thấp.
·
Khả năng chống
tạo bọt tốt.
·
Độ bền oxi hóa
tốt.
·
Độ bền cơ học
cao.
·
Chống nước
tốt.
·
Bôi trơn tốt.
3.Thông số kỹ thuật.
·
Dầu
gốc……………………………………………………………...silicone
·
Mầu…………………………………………………………………..không
màu
·
Độ nhớt ở
25ºC……………………………………………………..250 - 400 cSt
·
Nhiệt độ chớp
cháy ºC……………………………………………..> 300
·
Tỷ trọng ở
25ºC……………………………………………………..0,973 gr./ml.
·
Hệ số giãn nở
……………………………………………………….9,45 x 10-4
·
Dẫn nhiệt, ºC
……………………………………..…………………3,8.10-4W/m
4.Chú ý
v
Bảo quản tránh
bụi bẩn .
v
Không trộn lẫn
với các loại sản phẩm khác gốc dầu.















