img
img

Dầu lỏng silicone chống chịu nhiệt độ cao, an toàn thực phẩm

Công ty TNHH tân phú hiếu

Tổng lượt truy cập: 166 - Cập nhật: 18/12/2014 18:15:00 PM
                                    BESSIL F – 50 1. Giới thiệu. §        Dầu...
company name

Công ty TNHH tân phú hiếu Công ty TNHH

Xem thông tin công ty
Thông tin chi tiết

                                    BESSIL F – 50

1. Giới thiệu.

§        Dầu lỏng silicon, độ bền nhiệt cao và khả năng chống chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm thấp, có đặc tính nổi trội của chất điện môi. Dầu có mức độ độc hại thấp.

2. Ứng dụng

§        Chất điện môi và là dầu làm mát cho các máy biến thế điện.

§        Chất lỏng truyền nhiệt, tuần hoàn và lưu thông, sử dụng cho các hệ thống bể dung dịch.

§        Mức độ độc thấp và dầu bôi trơn có khả năng chịu nhiệt.

3. Thông số kỹ thuật.

 

STT

Thông số kỹ thuật

Giá trị

1

Bản chất

Dầu Di-metyl silicon

2

Nhận dạng

Dầu lỏng không màu

3

Độ nhớt ở 25oC, cSt

35  - 65

4

Tỷ trọng ở 25oC, g/ml

0.959 - 0.963

5

Nhiệt độ chớp cháy, oC

314

6

Nhiệt độ đông đặc, oC

- 50

7

Điểm xảy ra sự cháy, oC

> 340

8

Mức độ bay hơi, 150oC/ 24h

< 0,30

9

Tổng số thể tích axit

0,001

10

Lượng hơi nước đọng lại

< 20 ppm

11

Chỉ số khúc xạ ở 25oC

1.402

12

Tỷ nhiệt giữa 40 và 200oC, J/gr.oC

0,35

13

Độ dẫn nhiệt, W/m ºC

3.8 x 10 (-4)

 

14

Hệ số giãn nở

1.05 x 10-3

15

Độ mạnh của chất điện môi (kV/2,5mm)

> 70

16

Hằng số điện môi ở 250C, ỏ 50kHz

2,72

17

Hệ số điện môi ở 50 Hz

1 x 10 (-4)

18

Suất điện trở, Wx cm

6.5 x 1015

 

 

 

BESSIL F-100

1.Giới Thiệu

Bessil F-100 là loại dầu silicon được chứng nhận an toàn thực phẩm thuộc nhóm USDA H-1 (có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm), được sử dụng nhiều cho công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm; bôi trơn cho bất kỳ hệ thống máy móc làm việc với dầu tổng hợp dưới nhiệt độ cao với sự có mặt của nước và tác nhân làm bẩn.

Bessil F-100 còn được sử dụng như dầu truyền nhiệt trong hệ thống tuần hoàn hoặc bể chứa nóng.

2. Tính chất.

·        Tính ổn định ở nhiệt độ cao.         

·        Chịu được điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt

·        Độ nhớt ít biến đổi theo nhiệt độ.

·        Tốc độ bay hơi thấp.          

·        Khả năng chống tạo bọt tốt.         

·        Độ bền oxi hóa tốt.

·        Độ bền cơ học cao.

·        Chống nước tốt.                  

·        Bôi trơn tốt.

3.Thông số kỹ thuật.                                          

·        Dầu gốc……………………………………………………………...silicone

·        Mầu…………………………………………………………………..không màu

·        Độ nhớt ở 25ºC……………………………………………………..250 - 400 cSt

·        Nhiệt độ chớp cháy ºC……………………………………………..> 300

·        Tỷ trọng ở 25ºC……………………………………………………..0,973 gr./ml.

·        Hệ số giãn nở ……………………………………………………….9,45 x 10-4

·        Dẫn nhiệt, ºC ……………………………………..…………………3,8.10-4W/m

4.Chú ý

v    Bảo quản tránh bụi bẩn .

v    Không trộn lẫn với các loại sản phẩm khác gốc dầu.